Thép hình I 100x50x3.5x4mm

bởi admin
0 bình luận

Thép hình I 100x50x3.5x4mm – ( Liên hệ nhanh đến nhà phân phối Sài Gòn CMC qua hotline để được hỗ trợ báo giá mới nhất trong ngày: 0868.666.000 – 078.666.80.80 ). Sự tiêu thụ của loại vật tư này đang tăng nhanh một cách đáng kể. Do tiến độ xây dựng đòi hỏi nhiều tiêu chí như: độ bền, chịu nhiệt, không bị mối mọt, thi công lắp ráp dễ dàng,.. và thép hình I 100x50x3.5x4mm đã đáp ứng được tất cả những yếu tố trên

Thép hình I 100x50x3.5x4mm

Thép hình I là gì?

Thép hình I là loại thép hình có mặt cắt ngang giống chữ I, với kết cấu 2 cạnh ngang hẹp và phần nối giữa đầu chiếm tỉ trọng lớn. Thép hình chữ I có khả năng chịu lực cũng như độ đàn hồi tốt nên được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà ở, kết cấu tiền chế, nhịp cầu … Cũng như những loại thép khác, người ta sử dụng mác thép để đánh giá chất lượng thép chữ I.

Thép hình I là gì?

Phân loại cơ bản thép hình I 100x50x3.5x4mm phổ biến

Thép hình I 100x50x3.5x4mm được sản xuất với số lượng ngày càng lớn nhằm đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng hiện nay. Từ ngoại hình, mẫu mã đến đặc điểm tính chất của từng loại. Vật liệu xây dựng CMC sau đây xin phổ biến 3 dạng thép I 100x50x3.5x4mm được sử dụng nhiều nhất hiện nay: thép hình i đúc, thép hình i mạ kẽm, thép hình chữ i mạ kẽm nhúng nóng

Thép hình I đúc

Hiện tại trên thị trường, mặt hàng này đang bán rất chạy. Đây được xem là dòng thép hình trải qua quá trình cán đúc . Cho ra đời những sản phẩm thép đạt tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng độ bền, khả năng chịu lực vô cùng vượt trội

Tiêu chuẩn:

  • TCNV 1655-75 của Việt Nam
  • JIS G3192 của Nhật Bản

Quy cách riêng của thép i đúc:

  • Chiều cao thân: 100 – 900mm
  • Chiều rộng cánh: 55 – 300mm
  • Chiều dài cây tiêu chuản: 6 – 12m

Thép hình I mạ kẽm

Bề mặt sản phẩm được bao phủ toàn bộ lớp kẽm. Với tác dụng là chống lại sự ăn mòn, gỉ sét của những tác động thời tiết, môi trường bên ngoài.

Ưu điểm vượt trội của loại thép hình i mạ kẽm này là có bề mặt sáng bóng, độ cứng hoàn toàn tuyệt đối. Độ bám dính của lớp kẽm cũng cao. Đồng thời, với lớp mạ kẽm hoàn toàn mới này giúp cho thép hình i có khả năng chống ăn mòn hiệu quả, tăng độ cứng vượt trội cho bề mặt

Quy cách và trọng lượng thép hình I100x50x3.5x4mm

Sản phẩm được phân loại quy cách cụ thể nhằm giúp khách hàng dễ dàng xác định, cũng như là thống kê chi phí mua sắt thép xây dựng tốt nhất.

Quy cách và trọng lượng thép hình I100x50x3.5x4mm

H (mm)B (mm)t1(mm)t2 (mm)L (mm)W (kg/m)
100554.56.569.46
120644.86.5611.5
15075571214
198994.571218,2
2001005,581221,3
250125691229,6
2981495.581232
3001506,591236,7
346174691241,4
3501757111249,6
3961997111256,6
4002008131266
4461998131266,2
4502009141276
4961999141279,5
50020010161289,6
500300111812128
59619910151294,6
600200111712106
600300122012151
700300132412185
800300142612210
 900 300162812240

Bảng báo giá thép hình chữ I100x50x3.5x4mm

Bảng báo giá sắt thép xây dựng thép hình I100x50x3.5x4mm được Sài Gòn CMC kê khai rõ ràng về giá cả. Sản phẩm chính hãng được nhà sản xuất gia công đúng kích thước để ra mắt thị trường

Tên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VAT
Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6m656.812.909733.231
Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6m66912.909890.721
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 12m1216814.2732.397.864
Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 12m12367.215.6365.741.539
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m12255.614.4553.694.698
Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12m12355.214.5455.166.384
Thép hình I 294 x 200 x 8 x 12 x 12m12681.614.90910.161.974
Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m12440.414.5456.405.618
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m12595.214.5458.657.184
Thép hình I 390 x 300 x 10 x 16 x 12m12128414.90919.143.156
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12m1279214.72711.663.784
Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12m1291215.81814.426.016
Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12m12136814.54519.897.560

Lưu ý:

  • Bảng báo giá thép hình I trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cát, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá thép hình có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách.

Đơn vị cung ứng bán lẻ sắt thép xây dựng tại Miền Nam

Khi hợp tác với đơn vị Sài Gòn CMC, quý khách sẽ không cần lo lắng vì chúng tôi triển khai hoạt động dịch vụ trọn gói:

  • Vận chuyển hàng đến tận chân công trình
  • Chia cắt theo kích thước có sẵn về số lượng và chiều dài cho mọi loại thép hình i.
  • Hỗ trợ các dịch vụ bao quanh như bốc xếp, cẩu hàng tại công trình.

Đội ngũ tư vấn báo giá sắt thép xây dựng liên hệ trực tiếp đến quý khách thông qua hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80. Phản hồi những thắc mắc một cách nhanh chóng

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Related Posts

Để lại một bình luận