Bảng giá thép việt nhật

bởi admin
Bảng giá thép việt nhật

Bảng giá thép Việt Nhật. Để tính toán chi phí dự trù hợp lý, bạn nên tham khảo điều đặn & thường xuyên nhất. Công ty Hưng Thịnh đã có kinh nghiệm hơn 10 năm, hỗ trợ mọi khách hàng trên địa bàn giá thép Việt Nhật các loại tốt nhất. Mọi yêu cầu xin hãy gọi về số: 0973 341 3400782 201 789

thep-viet-nhat

Bảng báo giá thép Việt Nhật năm 2021 tại TPHCM

Bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhấy hôm nay, giá bán lẻ ấn định theo nhà sản xuất. Chúng tôi phân phối độc quyền, chất lượng thép tốt & đạt mọi yêu cầu về mặt thông số. Qúy khách có thể thỏa thuận nếu là đơn hàng lớn

Cảm ở tất cả mọi khách hàng đã quan tâm đến dịch vụ của Công ty Hưng Thịnh. Trân trọng!!

Hotline: 0973 341 3400782 201 789

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
【08/2021】

THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61         20,200
P81         20,200
CB300/SD295
P106.93         19,200
P129.98         19,100
P1413.57         19,100
P1617.74         19,100
P1822.45         19,100
P2027.71         19,100
CB400/CB500
P106.93         19,200
P129.98         19,100
P1413.57         19,100
P1617.74         19,100
P1822.45         19,100
P2027.71         19,100
P2233.52         19,100
P2543.52         19,100
P28Liên hệ        Liên hệ
P32Liên hệ         Liên hệ

Bảng báo giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM
【08/2021】

Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61       20,100
P81       20,100
CB300/SD295
P106.25       19,100
P129.77       19,000
P1413.45       19,000
P1617.56       19,000
P1822.23       19,000
P2027.45       19,000
CB400/CB500
P106.93       19,100
P129.98       19,000
P1413.6       19,000
P1617.76       19,000
P1822.47       19,000
P2027.75       19,000
P2233.54       19,000
P2543.7       19,000
P2854.81       19,000
P3271.62       19,000

Bảng báo giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
【08/2021】

THÉP POMINA
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61       19,990
P81       19,990
CB300/SD295
P106.25       18,900
P129.77       18,800
P1413.45       18,800
P1617.56       18,800
P1822.23       18,800
P2027.45       18,800
CB400/CB500
P106.93       18,900
P129.98       18,800
P1413.6       18,800
P1617.76       18,800
P1822.47       18,800
P2027.75       18,800
P2233.54       18,800
P2543.7       18,800
P2854.81       18,800
P3271.62       18,800

Ghi chú về đơn hàng:

+ Yêu cầu tối thiểu của mỗi đơn hàng phải đạt là 5 tấn

+ Mỗi loại thép cuộn/ vằn điều sẽ có chứng nhận rõ ràng, đầy đủ mác thép. Có giấy tờ kiểm định của nhà máy sản xuất

+ Giá bán trong bảng chưa kê khai thuế VAT ( 10% )

+ Chi phí mua vật tư có thể bị thay đổi vì thị trường luôn có sự chuyển biến không ngừng

Diện tích kho bãi chứa rộng lớn nên đặt hàng không giới hạn số lượng. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Bên cạnh đó,Công ty Hưng Thịnh còn sẽ cập nhật giá thép của các hãng khác.

Thép Việt Nhật có những phân loại nào?

Nắm bắt tốt tính chất xây dựng để từ đó bạn có thể dễ dàng chọn lựa loại thép Việt Nhật ưng ý & hợp lý nhất:

Thép vằn Việt Nhật

Trên thân thép có in các đường vằn hình xương cá là một trong các đặc điểm cơ bản để nhận diện thép vằn Việt Nhật

Nhiều công trình thi công rất ưu chuộng chúng vì có tính dẻo dễ uốn cong để định hình, có độ bền cao. Đường kính của thép vằn đa dạng gồm có: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm, 40mm. Và được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng rơi vào tầm hai tấn.

Ưu điểm lớn của dạng thép vằn này là dễ dàng linh động các khớp nối, công trình của bạn sẽ đẩy nhanh tiến độ hoàn thành hơn. Và đây cũng là mặt hàng được người tiêu dùng chọn lựa thi công hàng đầu hiện nay

Thép cuộn Việt Nhật

Chúng được cuộn lại ở dạng bó, có đường kính tầm 1m – 1.5m. Bề mặt phần thân trơn đều. Thép cuộn có độ chịu lực tốt, sức bền cao. Khối lượng thép cuộn khá lớn, sẽ tính đơn vị là tấn. Mọi dự án lớn / nhỏ điều sử dụng

Các loại thép cuộn Việt Nhật có đường kính 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm. Dạng cuộn được sản xuất với trọng lượng tầm 200kg đến 450kg/cuộn hoặc loại đặc biệt lên đến 1.300kg/cuộn. Khác với thép vằn, thép cuộn thường trơn bóng và không có đường xương cá

Những thông tin mà bạn cần biết về thép Việt Nhật

1/ Logo thép Việt Nhật

Sản phẩm này có logo là hình hoa mai. Logo được in sẽ nổi hẳn lên trên thân thép có khắc chữ HPS sắc cạnh. Thông số về đường kính, mác thép rõ ràng, không nhòe. Khoảng cách giữa các bông mai tối đa khoảng từ 1 – 1,2m.

2/ Thép Việt Nhật có mấy loại?

Đây là thương hiệu sắt thép dân dụng mà ai cũng biết. Và trên thị trường, thép Việt Nhật được tồn tại dưới 2 dạng chính sau đây.

a/ Thép gân vằn Việt Nhật:

Hay còn gọi là thép cốt bê tông. Các đường vân in hiện trên bề mặt với đường kính cơ bản từ 10mm đến 51mm. Thép này có độ cứng vô cùng vượt trội. Được dùng nhiều trong việc đóng các cột bê tông làm trụ, làm cột đường hay các ống cống.

Sản phẩm thông thường sẽ có màu xanh xám. Thép có độ cứng lớn. Do đó có khả năng chịu lực tác động cũng cao.

d/ Thép cuộn Việt Nhật

Dạng thép này được bo tròn thành cuộn và có đường kính khoảng 1 -1,5m.

Ưu điểm lớn nhất của thép cuộn Việt Nhật là có khả năng chịu lực tốt. Loại thép này có khối lượng khá lớn. Thường được tính bằng đơn vị tấn cho mỗi cuộn. Bề mặt thép cuộn có độ trơn bóng, không có các đường gân.

Đại lý tại TPHCM chuyên cấp phối thép Việt Nhật giá rẻ, hàng đạt tiêu chuẩn kỹ thuật

– Quy mô giao sắt thép được chúng tôi mở rộng ở mọi khu vực trên địa bàn. Làm việc trực tiếp & liên kết nhanh với nhiều nhà máy sắt thép lớn trong/ ngoài nước, nên chất lượng luôn phải đúng với cam kết. Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam

– Điều chỉnh giá bán tốt nhất thị trường

– Tư vấn viên sẽ thường xuyên làm rõ mọi thắc mắc của bạn. Hướng dẫn các thao tác đặt hàng nhanh thông qua đường dây nóng

– Bất kể bạn liên hệ ở khung giờ nào, chúng tôi điều có mặt. Mỗi ngày, báo giá sẽ cập nhật các thông tin về thép Việt Nhật mới nhất, tham khảo thêm: thumuaphelieuhungthinh.com

Tags: thu mua phế liệu đồng, thu mua phế liệu nhôm, thu mua phế liệu sắt, thu mua phế liệu inox, thu mua phế liệu giá cao, thu mua phế liệu